bài tập giới từ chỉ nơi chốn

4 Bài tập giới từ on, at, in (Chỉ nơi chốn) 5 Bài tập phân biệt Like và As trong tiếng Anh; 6 Bài tập phân biệt On time và In time, At the end và In the end; 7 Bài tập both, both of, neither, neither of, either, either of trong tiếng Anh; 8 Bài tập cách sử dụng As if, As though và Like trong tiếng Anh Bài tập về giới từ at, in, on trong Tiếng Anh Bài tập giới từ chỉ nơi chốn Online số 1 Bài tập về giới từ tiếng Anh lớp 7 có đáp án 1.1. Cách dùng On, In, At trong tiếng Anh để chỉ nơi chốn. Nói chung, chúng ta sử dụng giới từ on, at, in trong tiếng Anh khi chúng ta nói về vị trí của mọi thứ. Các giới này cho chúng ta biết điều gì về các địa điểm? Meet Simon at the end of the road Gặp Simon ở cuối con đường. Bài tập về giới từ nơi chốn được VnDoc biên soạn và tổng hợp giúp các em học sinh luyện tập cách sử dụng một số giới từ chỉ nơi chốn thông dụng như on, in, in, … cũng như cấu trúc câu hỏi. Các câu hỏi thường gặp trong đề thi. Cách sử dụng giới từ chỉ nơi chốn On, In, At. 1. AT. At thường được dùng để chỉ một địa điểm, một vị trí, địa chỉ cụ thể. At home, at the meeting, at the centre, at 29 Hung Vuong. Ex: Turn left at the traffic lights. At the door, at the station, at the table, at a concert, at the party, at the Có rất nhiều loại giới từ trong tiếng Anh. Tuy nhiên, để dễ học, người ta chia giới từ thành ba nhóm chính: giới từ chỉ nơi chốn, giới từ chỉ thời gian và các giới từ khác. Sau đây là bảng giới từ trong tiếng Anh phổ biến, thường gặp nhất được Fast English tổng thotzamuri1986. Uploaded byDao Carol 0% found this document useful 0 votes21 views3 pagesCopyright© © All Rights ReservedShare this documentDid you find this document useful?Is this content inappropriate?Report this Document0% found this document useful 0 votes21 views3 pagesBÀI TẬP GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐNUploaded byDao Carol Full descriptionJump to Page You are on page 1of 3Search inside document Reward Your CuriosityEverything you want to Anywhere. Any Commitment. Cancel anytime. Nhiều bạn đã yêu cầu đến chúng mình về phần lý thuyết giới từ chỉ thời gian. Nay yêu cầu của các bạn đã được trả lời rồi đây.. Tuy nhiên, đối với phần lý thuyết về giới về nơi chốn này thì rất khó nhớ, vì nó không có phần giải thích nào cả. Do đó, hãy chăm chỉ làm bài tập về giới từ chỉ nơi chốn mà bọn mình đưa ra ở bên dưới để học thuộc lòng nhanh chóng hơn nhé. tập về giới từ chỉ nơi chốn- Cách dùng giới từ In trong, ở dùng giới từ On trên, có bề mặt tiếp xúc3. Giới từ chỉ nơi chốn At ở – Cách dùng và ví dụ minh họa 4. Một số ví dụ minh họa cho cách dùng các giới từ chỉ nơi chốn khác Bài tập về giới từ chỉ nơi chốn – Bài tập chọn đáp án đúng Giới từ In được dùng trong câu để chỉ nơi chốn với tính chất Khoảng không gian lớn vũ trụ, thành phố, thị trấn, quốc gia. Ví dụ; In space, In Ha Noi,.. Khoảng không gian chứa nước như biển, đại đương, hồ,… Ví dụ; in the river; in the ocean,… Các hàng, đường thẳng. Ví dụ; in a column Cái hộp, trong một phòng, tòa nhà- không gian khép kín. Ví dụ; In a box, in this room,… In không có mạo từ chỉ một người đang ở nơi nào đó. Ví dụ; in police office, in restaurant,.. Phương hướng. Ví dụ; In the South/ North/ West,.. dùng giới từ On trên, có bề mặt tiếp xúcGiới từ chỉ địa điểm On được dùng để diễn tả những nơi chốn có tính chấtVị trí trên bề mặt. Ví dụ On the surface/ floor/ table/… Trước tên đường. Ví dụ On Lê Hồng Phong streetPhương tiện đi lại trừ car, taxi. Ví dụ On the plain, on the bus,… Chỉ vị trí. Ví dụ on the bottom/top of somethingCụm cố định. Ví dụ on phone, on internet3. Giới từ chỉ nơi chốn At ở – Cách dùng và ví dụ minh họa Giới từ chỉ nơi chốn – ngữ pháp tiếng Anh quan trọng Giới từ At tại nơi nào đó được dùng để chỉ Địa điểm cụ thể. Ví dụ at the airport/ supermarket/ shop/…Chỉ số nhà. Ví dụ; At 30 Le Hong Phong streetChỉ nơi làm việc, học tập. Ví dụ at university/ school/… Chỉ những sự kiện, những bữa tiệc. Ví dụ at the event/ party/ concert 4. Một số ví dụ minh họa cho cách dùng các giới từ chỉ nơi chốn khác Giới từ Ví dụ minh họa In front ofI am waiting for you in front of the supermarket. tôi đang đợi bạn ở trước siêu thị Behind Tomatoes is behind bag of vegetables những quả cà chua ở phía sau túi rau Between The book is between the pen and the glass of milk cuốn sách ở giữa cái bút và cốc sữa Next/ Beside My cousin lives in a house next to mine Em họ tôi sống căn nhà bên cạnh nhà tôi Near/ Close My work office is near my house văn phòng làm việc của tôi gần với nhà tôi Across From / opposite There is a small market opposite my house có một cái chợ nhỏ đối diện nhà tôi Above/ Over There is a ceiling above my head Có một cái quạt trần trên đầu tôi Under/ belowThe cat is under the table con mèo bên dưới cái bàn From I am from a coastal city Tôi đến từ một thành phố biển Inside There is a pen inside my bag có một cái bút bên trong túi của tôi Outside The rain is fall outside Mưa đổ bên ngoài rồi Among Among these motorbikes, I love the blue one. Giữa những chiếc xe máy ở đây, tôi thích nhất cái màu xanh AgainstI am against the evils Tôi đối mặt với kẻ xấu Around My babies is running around my house Mấy đứa con của tôi đang chạy nhảy xung quanh nhà Down The iceberg is fall down tảng băng trôi đang rơi xuống UpI am going upstairs tôi đang định đi lên lầu Bài tập về giới từ chỉ nơi chốn – Bài tập chọn đáp án đúng Bài tập luyện tập giới từ chỉ nơi chốn Đề 11. The wine is ______ the bottle. 2. Pass me the dictionary, it’s ______ the bookshelf. 3. Jennifer is ______ work. 4. Berlin is ______ Germany. 5. You have something ______ your face. 6. Turn left ______ the traffic lights. 7. She was listening to classical music ______ the radio. 8. He has a house ______ the river. 9. The answer is ______ the bottom of the page. 10. Julie will be ______ the plane now. 11. There are a lot of magnets ______ the fridge. 12. She lives ______ London. 13. John is ______ a taxi. He’s coming. 14. I’ll meet you ______ the airport. 15. She stood ______ the window and looked out. 16. The cat is ______ the house somewhere. 17. Why you calling so late? I’m already ______ bed. 18. I waited for Lucy ______ the station. 19. There was a picture of flowers ______ her T-shirt. 20. She has a house ______ 1. The wine is in the bottle. 2. Pass me the dictionary, it’s on the bookshelf. 3. Jennifer is at work. 4. Berlin is in Germany. 5. You have something on your face. 6. Turn left at the traffic lights. 7. She was listening to classical music on the radio. 8. He has a house on the river. 9. The answer is at the bottom of the page. 10. Julie will be on the plane now. 11. There are a lot of magnets on the fridge. 12. She lives in London. 13. John is in a taxi. He’s coming. 14. I’ll meet you at the airport. 15. She stood at the window and looked out. 16. The cat is in the house somewhere. 17. Why you calling so late? I’m already in bed. 18. I waited for Lucy at the station. 19. There was a picture of flowers on her T-shirt. 20. She has a house in JapanĐề 2 Truy cập file pdf Với đề 2, đáp án ở cuối của file nhé các 3 Truy câp file pdfPhía trên là toàn bộ lý thuyết và bài tập về giới từ chỉ nơi chốn để luyện tập trí nhớ. Hy vọng qua phần bài tập ở trên bạn đã nắm vững được các cách dụng về giới từ chỉ nơi chốn.>>> Xem thêm các bài viết khác tại Ngày đăng 25/05/2015, 1608 GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN, NƠI CHỐN 1/ AT Thời gian - at 4 o’clock, at at giờ,- at night,- at Christmas, at Easter, at once ngay lập tức - at last cuối cùng,- at the moment bây giờ,- at present bây giờ, ở hiện tại, - at weekends vào những ngày cuối tuần Nơi chốn - at home,- at the theatre,- at the seaside, at the grocer's, at the hairdresser's, at the doctor's,- at school - at the corner of the street,- at the top, at the bottom, at the foot of the page, at the beginning, at the end of the lesson, ,,- at the shop,- To arrive at the airport, railway station, 2/ IN Thời gian _Năm Ex in 1980, in 1870, in 2000. _Tháng Ex in June, in May, in August. _ Mùa Ex in spring, in Summer, in winter, in Autumn. _ Buổi ngoại trừ AT NIGHT Ex in the morning, in the afternoon, in the evening. _ IN TIME đúng giờ. Ex He came to the party in time. Nơi chốn _ IN ở trong Ex + in the dining-room,+ in the box _IN được dùng trước các thành phố, đất nước, miền, phương hướng, Ex + in London, in Paris, in Hanoi,+ in Vietnam, in England, in French, + in the east, in the north _ IN THE STREET trên đường _ IN MY OPINION theo ý tôi _ IN GOOD WEATHER trong thời tiết tốt _ IN THE NEWSPAPER trong báo _ IN THE a MIDDLE OF the room ở giữa phòng _ IN ENGLISH, GERMAN, bằng tiếng Anh, Đức, 3/ ON Thời gian - dùng trước thứ, ngày tháng on April 21, on Friday, on Christmas Day - dùng trong những cụm từ on Sunday morning, on Saturday afternoon, on Friday night, on weekdays, on weekends - on time đúng giờ, chính xác Ex The film was shown on time. Nơi chốn ON ở trên - on horseback trên lưng ngựa - on TV trên truyền hình - on radio trên radio - on the beach trên bãi biển - on the left / on the right phía tay trái / tay phải - on the ground floor / on the first floor / on the second floor - on a farm trên nơng trại Prepositions Following Adjectives •Giới từ theo sau các tính từ 1/ OF ashamed of xấu hổ về afraid of sợ, e ngại aware of nhận thức capable of có khả năng fond of thích full of đầy 2/ TO acceptable to có thể chấp nhận accustomed to quen với familiar to sb quen thuộc đối với ai clear to rõ ràng contrary to trái với, đối lập equal to tương đương với, bằng 3/ FOR available for sth có sẵn cái gì available to sb sẵn cho ai difficult for khó late for trễ dangerous for nguy hiểm famous for nổi tiếng independent of độc lập proud of tự hào jealous of ghen tỵ với guilty of phạm tội về, có tội sick of chán nản về grateful to sb biết ơn ai harmful to sb for sth có hại cho ai cho cái gì important to quan trọng likely to có thể lucky to may mắn next to kế bên open to mở pleasant to hài lòng rude to thô lỗ, cộc cằn similar to giống, tượng tự useful to sb có ích cho ai greedy for tham lam necessary for cần thiết perfect for hoàn hảo suitable for thích hợp sorry for xin lỗi qualified for có phẩm chất helpful/ useful for có lợi, có ích good for tốt cho grateful for sth. biết ơn về việc convenient for thuận lợi cho ready for sth sẵn sàng cho việc gì responsible for sth chòu trách nhiệm về việc gì. responsible to sb có trách nhiệm với ai 4/ AT good at giỏi về bad at dở về clever at khéo léo skillful at khéo léo, có kỹ năng về quick at nhanh amazed at ngạc nhiên amused at vui về excellent at xuất sắc về present at hiện diện surprised at ngạc nhiên angry at sth. giận về điều gì clumsy at vụng về annoy at sth khó chòu về điều gì 7/ ON keen on hăng hái về 5/ WITH crowded with đông đúc angry with giận dữ friendly with thân mật bored with chán fed up with chán busy with bận familiar with quen thuộc furious with phẫn nộ pleased with hài lòng popular with phổ biến satisfied with thoả mãn với contrasted with tưởng phản với 8/ IN interested in thích, quan tâm về rich in giàu về successful in thành công về confident in sb tin cậy vào ai 6/ ABOUT confused about bối rối về excited about hào hứng happy about hạnh phúc, vui sad about buồn serious about nghiêm túc upset about thất vọng worried about lo lắng anxious about lo lắng disappointed about sth lo lắng về việc gì 9/ FROM isolated from bò cô lập absent from vắng mặt khỏi different from khác far from xa safe from an toàn divorced from ly dò, làm xa rời  Lưu ý Sau giới từ ta thường dùng V-ing hoặc Noun 10/ Một số trường hợp cần lưu ý - be tired of chán. Ex I'm tired of doing the same work everyday. Be tired from mệt vì. I'm tired from walking for a long time. - Be grateful to sb for sth. biết ơn ai về vấn đề gì. Ex I'm grateful to you for your help. Be responsible to sb for sth. chòu trách nhiệm với ai về việc gì. Ex You have to be responsible to me for your actions. - Good/ bad for tốt/ xấu cho ; good/ bad at giỏi/ dở về Ex Milk is good for health./ He is good at English. - Be kind/ nice to tốt với ai - It's kind/ nice of sb. thật tốt. Ex Mary is kind to me./ It's very kind of you to help me. III Prepositions following verbs/ Two-word verbs. Sau đây là một số giới từ theo sau các động từ thường gặp. EXERCISES I Fill in the missing prepositions 1. I shall meet you _____ the corner _____ the street. 2. I always come _____ school _____ foot. 3. It never snows here _____ Christmas. 4. The country looks beautiful _____ spring. 5. I can see you _____ Monday. 6. I live _____ the country, but she lives _____ the seaside. 7. Have you any money _____ you? 8. He always come _____ bus. 9. I don't like getting up _____ the morning. 10. He had learned the whole poem _____ heart. 11. This book is _____ Dickens. 12. Is Miss Smith _____ home? 13. I have breakfast _____ 730 every morning. 14. Can you translate that _____ German? 15. My birthday is _____ May 5th. 16. My birthday is _____ the 5th. 17. They come _____ the room. 18. I like swimming _____ Summer. 19. We get a lot of rain _____ November. 20. He never comes _____ time for the class. 21. I'm very busy _____ present. 22. I have no time _____ the moment. 23. He was standing _____ the middle of the room. 24. Please write your name _____ the top of the page. 25. There is vocabulary _____ the end of the book. 26. I shall see her _____ the beginning of the week. 27. What would that be _____ German? 28. _____ my opinion, it is a very good book. 29. She is _____ the garden. 30. We are going _____ the theatre this evening. 31. The train arrives _____ Victoria station _____ 4 30. 32. Please tell me _____ once. 33. I waited for half an hour, and _____ last the came. Apologize sb for sth. xin lỗi ai vè một việc Admire sb. of sth. khâm phục ai về một việc Belong to sb. thuộc về ai Accuse sb. of sth tố cáo ai về một việc Blame sb. for sth. đỗ lỗi cho ai về một việc gì đó. Congratulate sb. on sth chúc mừng ai về một việc. Thank sb for sth cảm ơn ai về việc gì Differ from khác với Introduce to sb giới thiệu với ai Give up từ bỏ Look at nhìn vào Join in tham gia vào Believe in tin vào Escape from thoát khỏi Look after chăm sóc, trông nom Look for tìm kiếm Look up tra từ trong tự điển Look forward to mong đợi Put on mang vào, mặc vào Put off hoãn lại Take off cất cánh, tháo ra Stand for tượng trưng Call off huỷ bỏ, hoãn bỏ Object to sb/V-ing phản đối ai/ việc gì Infer from suy ra từ Insist on khăng khăng Go on tiếp tục Change into / turn into hoá ra Translate into dịch sang Arrive at station, bus stop, airport > nơi nhỏ Arrive in London, Paris, England > thành phố đất nước Approve of sth. To sb đồng ý về việc gì với ai Participate in tham gia Succeed in thành công về Prevent sb from ngăn ai Provide with cung cấp Supply with cung cấp Agree with đồng ý với Beg for sth van nài cho, xin Ask for xin Borrow sth. From sb mượn cái gì của ai. Depend on/ rely on dựa vào, phụ thuộc vào Die of a disease chết vì một căn bệnh Wait for sb chờ ai 34. The book is _____ the table. 35. He is sitting _____ an armchair. 36. The picture is _____ the wall. 37. I put my hands _____ my pockets. 38. She is drinking _____ a cup. 39. She took ten shillings _____ her bag. 40. For the last few days I haven't been able to sleep _____ night. 41. She always agree _____ everything he says. 42. Are you acquainted _____ the lady? 43. You will soon get accustomed _____ English cooking. 44. She is very angry _____ me. 45. I apologize _____ keeping you waiting. 46. The dog begged _____ a piece of cake. 47. Does this belong _____ you? 48. She is always borrow money _____ me. 49. My cat is very fond _____ fish. 50. I'm very grateful _____ her _____ her help. 51. The room was full _____ people. 52. I'm quiet different _____ her. 53. She insists _____ coming. 54. He is quiet incapable _____ such a thing. 55. I should like to be independent _____ everyone. 56. May I introduce you _____ Miss Brown? 57. I'm afraid _____ this dog. 58. Are you interested _____ literature? 59. She is very jealous _____ her sister. 60. Won't you joint _____ the game? 61. Clean air provides us _____ a health supply of oxygen. 62. I'm very sorry _____ what I have dne. 63. His son succeeded _____ the throne. 64. My hat is quite similar _____ yours. 65. I'm tired _____ waiting for her. 66. I'm so worried _____ my sister who is ill. 67. It is very bad _____ you to eat so quickly. 68. I'm not good _____ tennis. 69. My birthday is _____ the first _____ the month. 70. This will come in very useful _____ her . 71. Out _____ sight, out _____ mind. 72. The sun rises _____ the east, and sets _____ the west. 73. Were your friends successful _____ getting a loan from the bank. 74. I'm sure the explanation in the book will be quite clear _____ you. 75. Miss White was upset _____ the news of her father's death. 76. I'm not familiar _____ his name. 77. We were very grateful _____ our friends _____ all of their assistance. 78. Don't you think you should try to be friendly _____ your classmates? 79. Mr Green is responsible _____ hiring employees. 80. That type of music is quite popular _____ teenage boys and girls. 81. My daily expenses are just about equal _____ my income. 82. Fred is capable _____ doing better work than he is doing at present. 83. We were very doubtful _____ his ability. 84. Ken was proud _____ his good marks on English. 85. My plan is similar _____ yours, but it is different _____ Ken's. 86. Piere said he had become quite fond _____ American hamburgers. 87. We are still hopeful _____ hearing from our friends before Saturday. 88. That fashion magazine is full _____ advertising for women's clothes. 89. This gloves aren't very suitable _____ that kind of work. 90. They were happy _____ the results of the election. 91. It was certainly kind _____ you to help me. 92. Mrs. Brown is often worried _____ money. 93. Her parents are very pleased _____ her French. 94. I'm not interested _____ politics. 95. She was sad because he was rude _____ her. 96. She was angry _____ Tom. 97. Traveling by air is preferable _____ traveling by train. 98. Thank you. You are kind _____ me. 99. Everybody was surprised _____ the news. 100. I was delighted _____ the present you gave me. KEY 1. at - of 2. to – on 3. at 4. in 5. on 6. in – at 7. with 8. by 9. in 10. by 11. by 12. at 13. at 14. into 15. on 16. on 17. in / into 18. in 19. in 20. in / on 21. at 22. at 23. in 24. at 25. at 26. at 27. in 28. In 29. in 30. to 31. at – at 32. at 33. at 34. at 35. in 36. on 37. into / in 38. with 39. from 40. at 41. with 42. with 43. to 44. with 45. for 46. for 47. to 48. from 49. of 50. to – for 51. of 52. from 53. on 54. of 55. of 56. to 57. of 58. in 59. of 60. in 61. with 62. about 63. in 64. to 65. of 66. about 67. for 68. at 69. on - of 70. for 71. of – of 72. in – in 73. in 74. to 75. about 76. with 77. to – for 78. with 79. for 80. with 81. to 82. of 83. of 84. of 85. to – from 86. of 87. of 88. of 89. for 90. about 91. of 92. about 93. with 94. in 95. to 96. with 97. to 98. to 99. at 100. with . GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN, NƠI CHỐN 1/ AT Thời gian - at 4 o’clock, at at giờ,- at night,- at Christmas, at. GOOD WEATHER trong thời tiết tốt _ IN THE NEWSPAPER trong báo _ IN THE a MIDDLE OF the room ở giữa phòng _ IN ENGLISH, GERMAN, bằng tiếng Anh, Đức, 3/ ON Thời gian - dùng trước. dùng trong những cụm từ on Sunday morning, on Saturday afternoon, on Friday night, on weekdays, on weekends - on time đúng giờ, chính xác Ex The film was shown on time. Nơi chốn ON ở trên - - Xem thêm -Xem thêm Bài tập giới từ chỉ thời gian nơi chốn, Bài tập giới từ chỉ thời gian nơi chốn, Giới từ chỉ thời gian và nơi chốn là hai chủ điểm ngữ pháp rất quan trọng trong tiếng Anh. Trong đó, giới từ chỉ nơi chốn Preposition of Place dùng để cung cấp thông tin về địa điểm, vị trí của sự vật, sự việc được nhắc tới. Hôm nay, Langmaster sẽ giúp bạn củng cố, bổ sung và tổng hợp kiến thức về phần ngữ pháp và cách dùng giới từ chỉ địa điểm nhé. Cùng bắt đầu ngay thôi! 1. Giới từ chỉ nơi chốn là gì? Giới từ chỉ nơi chốn Prepositions of Place có thể hiểu là những giới từ buộc phải kết hợp với các danh từ chỉ địa điểm, vị trí nơi chốn nhằm cung cấp thông tin xác định hoặc miêu tả vị trí của sự vật, sự việc được nhắc tới trong những hoàn cảnh cụ thể. Ví dụ I live in Hanoi - the capital of Vietnam. Tôi sống ở Hà Nội - thủ đô của Việt Nam.Trong ví dụ này, giới từ “in" đi kèm với danh từ chỉ nơi chốn “Ha Noi”. Trong tiếng Việt, cũng có những giới từ chỉ nơi chốn tương tự như “ở”, “ở trên", “nằm giữa",.. Do đó, khi dịch giới từ chỉ nơi chốn qua lại giữa hai ngôn ngữ sẽ không làm thay đổi bản chất của một câu. 2. Các giới từ chỉ địa điểm thông dụng nhất Giới từ “in” Giới từ “in” mang nghĩa ở, ở bên trong. Cụ thể, giới từ này sẽ dùng đối với các địa điểm, vị trí, khoảng không gian sau a. Khoảng không gian rộng lớn như quốc gia, thành phố, vũ trụ,... Ví dụ I live in Vietnam. Tôi sống ở Việt Nam. There are many planets in the galaxy. Có rất nhiều hành tinh trong dải ngân hà. b. Khoảng không gian chứa nước Ví dụ Watching the fish swimming in the lake is very relaxing. Ngắm cá bơi trong hồ rất thư giãn. c. Trong một hàng, một đường thẳng Ví dụ People are standing in a queue to buy the best banh mi in Hanoi. Mọi người đang xếp hàng để mua được bánh mì ngon nhất Hà Nội. d. Khoảng không gian khép kín, chẳng hạn như căn phòng, tòa nhà, cái hộp Ví dụ The mangoes are put in a wooden box. Những quả xoài được xếp vào một chiếc hộp gỗ. e. Khi không đi kèm mạo từ nhấn mạnh nơi chốn đặc biệt một người đang ở nơi nào đó bệnh viện, nhà tù Ví dụ Linda has been in hospital for more than a day. Linda đã nằm trong bệnh viện hơn một ngày. f. Phương hướng Ví dụ The sun rises in the east and sets in the west. Mặt trời mọc ở phía đông và lặn ở phía Tây. Giới từ “on” Giới từ “on” mang nghĩa trên, ở bên trên. Cụ thể, giới từ này sẽ dùng đối với các địa điểm, vị trí, khoảng không gian sau a. Vị trí ở phía trên một bề mặt vật lý nào đó Ví dụ There is a red book on the table. Có một cuốn sách màu đỏ ở trên bàn. b. Chỉ cái gì nằm trên một con đường Ví dụ My school is located on Chua Lang Street. Trường của tôi nằm trên đường Chùa Láng. c. Phương tiện giao thông trừ car, taxi Ví dụ It's very noisy on the bus. I can hardly hear anything. Trên xe buýt rất ồn. Tôi hầu như không thể nghe thấy gì cả. d. Tầng của một toà nhà Ví dụ I live in an apartment on the third floor. Tôi sống trong một căn hộ trên tầng ba. e. Chỉ vị trí cố định Ví dụ The bank is on the right-hand side of the road. Ngân hàng ở phía bên tay phải đường. Giới từ “at" Giới từ “at” mang nghĩa ở, tại. Cụ thể, giới từ này sẽ dùng đối với các địa điểm, vị trí, khoảng không gian sau a. Vị trí, địa điểm cụ thể Ví dụ I bought an americano at the local coffee shop. Tôi mua americano ở một tiệm cà phê địa phương. b. Chỉ số nhà kèm tên đường Ví dụ The house is at 133 Cau Giay Street. Căn nhà ở số 133, đường Cầu Giấy. c. Chỉ nơi công tác, học tập, làm việc at work, at school,... Ví dụ Tomorrow, I will be at school from 9 to 3 Ngày mai, tôi sẽ ở trường từ 9 giờ sáng tới 3 giờ chiều. d. Chỉ sự kiện, bữa tiệc Ví dụ We are having fun at the school event. Chúng tôi đang vui chơi tại bữa tiệc của trường. Xem thêm bài viết về giới từ => 22 động từ luôn đi kèm với giới từ "in" => TRỌN BỘ TÍNH TỪ CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM PHỔ BIẾN NHẤT 3. Một số giới từ chỉ địa điểm khác Above Giới từ “above” mang nghĩa trên, ở phía trên. Cách dùng Diễn tả vị trí ở bên trên nhưng không cần tiếp xúc trực tiếp như “on”Ví dụ There’s a picture above the sofa. Có một bức tranh phía bên trên ghế sô-pha. Diễn tả vị trí trong cuộc thi, danh sáchVí dụ She came second in the national guitar contest. Tom was above her Cô ấy đứng thứ hai trong cuộc thi ghi-ta toàn quốc. Tom ở phía trên cô ấy. Among Giới từ “among” mang nghĩa ở giữa những, trong số. Cách dùng Diễn tả vị trí nằm giữa ít nhất 3 vật. Ví dụ Among the five girls, Linda is the tallest. Trong 5 cô gái, Linda là người cao nhất. Between Giới từ “between” mang nghĩa nằm giữa, ở giữa. Cách dùng Diễn tả vị trí nằm giữa 2 vật. Ví dụ The bank is between the library and the coffee shop. Ngân hàng nằm giữa thư viện và quán cà phê. Behind Giới từ “behind” mang nghĩa ở sau, ở đằng sau. Cách dùng Diễn tả vị trí ở đằng sau, bị một vật nào đó che khuất. Ví dụ Minh stands behind me in the queue. Minh đứng sau tôi trong hàng. In front of Giới từ “in front” mang nghĩa ở trước, ở phía trước. Cách dùng Diễn tả vị trí ở đằng trước, che khuất một vật nào đó. Ví dụ Minh stands in front of me in the queue. Minh đứng trước tôi trong hàng. Xem thêm bài viết về giới từ => Cách sử dụng giới từ at, in, on trong tiếng Anh => FULL 100 CỤM TÍNH TỪ ĐI VỚI GIỚI TỪ 4. Bài tập giới từ chỉ nơi chốn Bài tập Điền giới từ chỉ nơi chốn phù hợp vào chỗ trống 1. I'm having dinner ____ home. 2. There is a clock ____ the living room wall. 3. The criminal is ____ prison now. 4. ______ us, Phong is the smartest. 5. There are 5 pens ____ the table. 6. We have arrived ____ the airport this morning. 7. We are ___ the train heading to Haiphong. 8. You will see a bookstore ___ the left-hand side. 9. Do you go to school ___ foot or by bike? 10. The restaurant is ____ 15A Blue Street. Đáp án 1. at 2. on 3. in 4. Among 5. on 6. at 7. on 8. on 9. on 10. at Như vậy, bài viết trên đã tổng hợp những kiến thức quan trọng nhất xoay quanh chủ đề giới từ chỉ nơi chốn trong tiếng Anh. Hy vọng bạn có thể áp dụng những kiến thức đã học vào đời sống một cách linh hoạt, hiệu quả. Nếu bạn thích những bài viết bổ ích như trên và mong muốn được học thêm thật nhiều kiến thức ngữ pháp, đừng quên cập nhật trang web của Langmaster nha. Bây giờ, nhớ thường xuyên ôn tập, củng cố và làm thêm thật nhiều bài tập liên quan tới cấu trúc đã học để nắm chắc phần kiến thức này nhé!

bài tập giới từ chỉ nơi chốn